xuất hiện

  1. apparaître; faire son apparition; paraître; sortir
    • Khi mặt trời xuất hiệnchân trời
      lorsque le soleil paraît à l'horizon
    • Một nhà văn bắt đầu xuất hiện
      écrivain qui commence à faire son apparition

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xuất hiện"

xuất hiện
Một chú mèo con xuất hiện sau cánh cửa.